Bộ 9 人 nhân [12, 14] U+50ED 僭 tiếm jiàn ♦ (Động) Giả mạo danh nghĩa ngôi vị trên, lạm quyền. ◎Như: tiếm thiết僭窃, tiếm việt僭越. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tự thử dũ gia kiêu hoạnh, tự hiệu vi Thượng phụ, xuất nhập tiếm thiên tử nghi trượng自此愈加驕橫, 自號為尚父, 出入僭天子儀仗 (Đệ bát hồi) (Đổng Trác) từ bấy giờ lại càng kiêu căng, tự xưng là Thượng phụ, ra vào lấn dùng nghi vệ thiên tử.1. [僭奪] tiếm đoạt2. [僭名] tiếm danh3. [僭號] tiếm hiệu4. [僭權] tiếm quyền5. [僭位] tiếm vị6. [僭越] tiếm việt