Bộ 13 冂 quynh [3, 5] U+518A
Show stroke order sách
 cè
♦ (Danh) Ngày xưa ghép thẻ tre viết chữ thành quyển gọi là sách .
♦ (Danh) Phiếm chỉ thư tịch. ◎Như: họa sách sách vẽ.
♦ (Danh) Lượng từ: đơn vị kế toán số lượng thư bổn. ◎Như: đệ nhị sách quyển hai.
♦ (Danh) Văn thư của vua để tế thần (ngày xưa).
♦ (Danh) Chiếu thư của vua để phong tặng.
♦ (Danh) Mưu kế. § Thông sách .
♦ (Phó) Danh phận chưa được chính thức xác lập (thời cổ). ◇Vương Minh Thanh : Sách vi chánh thất (Chích thanh tạp thuyết ) Làm chính thất chưa chính thức.
♦ (Động) Phong, sách phong. ◇Chu Thư : Hậu dữ Trần hậu đồng thì bị tuyển nhập cung, câu bái vi phi, cập thăng hậu vị, hựu đồng nhật thụ sách , , , (Tuyên đế nguyên hoàng hậu ) Hậu cùng Trần hậu đồng thời được tuyển vào cung, đều được cho làm phi, thăng lên chức vị là hậu, lại cùng ngày được thụ phong.
♦ (Động) Giúp đỡ, phù trợ. § Thông sách .
♦ § Cũng viết là .
1. [註冊] chú sách 2. [名冊] danh sách 3. [冊命] sách mệnh







§