Bộ 15 冫 băng [5, 7] U+51B6
20918.svg
Show stroke order
 yě
♦ (Động) Đúc, rèn, luyện. ◎Như: dã kim đúc kim loại.
♦ (Động) Hun đúc. ◎Như: đào dã tính tình hun đúc tính tình.
♦ (Danh) Thợ đúc. ◇Trang Tử : Kim nhất dĩ thiên địa vi đại lô, dĩ tạo hóa vi đại dã, ô hô vãng nhi bất khả ta? , , (Đại tông sư ) Nay lấy trời đất là cái lò lớn, lấy tạo hóa là người thợ đúc lớn, thì đi vào đâu mà chẳng được ru?
♦ (Danh) Họ .
1. [冶豔] dã diễm 2. [冶容] dã dong 3. [妖冶] yêu dã