Bộ 18 刀 đao [9, 11] U+526F
21103.svg
Show stroke order phó, phức
 fù
♦ (Hình) Thứ hai, ở địa vị phụ trợ. ◎Như: phó sứ 使, phó lí . ◇Tam quốc diễn nghĩa : Hoa Hùng phó tướng Hồ Chẩn dẫn binh ngũ thiên xuất quan nghênh chiến (Đệ ngũ hồi) Phó tướng của Hoa Hùng là Hồ Chẩn dẫn năm nghìn quân ra cửa quan nghênh chiến.
♦ (Hình) Hạng kém, thứ kém. ◎Như: chính hiệu hạng nhất, phó hiệu hạng kém.
♦ (Hình) Thứ yếu. ◎Như: phó nghiệp nghề phụ, phó thực phẩm thực phẩm phụ.
♦ (Hình) Thêm vào bên cạnh. ◎Như: phó tác dụng tác dụng phụ, phó sản phẩm sản phẩm phụ.
♦ (Động) Phụ trợ, phụ tá.
♦ (Động) Xứng, phù hợp. ◇Hậu Hán Thư : Thịnh danh chi hạ, kì thực nan phó (Hoàng Quỳnh truyện ) Đối với cái danh tiếng lừng lẫy ấy, thực khó xứng nổi.
♦ (Động) Truyền rộng, tán bố.
♦ (Động) Giao phó, để cho. ◇Lưu Vũ Tích : Chỉ khủng trùng trùng thế duyên tại, Sự tu tam độ phó thương sanh , (Họa bộc xạ ngưu tướng công ngụ ngôn ).
♦ (Phó) Vừa mới. ◇Mao Bàng : Phó năng tiểu thụy hoàn kinh giác, Lược thành khinh túy tảo tỉnh tông , (Tối cao lâu , Tán hậu ).
♦ (Danh) Chức vị phụ trợ; người đảm nhiệm chức vị phụ trợ.
♦ (Danh) Bản phó, bản sao. § Khác với bản chính của thư tịch, văn hiến. ◇Nam sử : Phàm chư đại phẩm, lược vô di khuyết, tàng tại bí các, phó tại tả hộ , , , (Vương Tăng Nhụ truyện ).
♦ (Danh) Búi tóc giả, thủ sức. § Ngày xưa phụ nữ quý tộc trang sức trên đầu.
♦ (Danh) Lượng từ: bộ. ◎Như: phó kê lục già bộ trâm sáu nhãn, nhất phó một bộ, toàn phó cả bộ. ◇Thủy hử truyện : Tứ dữ nhất phó y giáp (Đệ thập nhị hồi) Ban cho một bộ áo giáp.
♦ (Danh) Họ Phó.
♦ Một âm là phức. (Động) Tách ra, chẻ ra, mổ xẻ. ◇Hạt quan tử : Nhược Biển Thước giả, sàm huyết mạch, đầu độc dược, phức cơ phu, gián nhi danh xuất, văn ư chư hầu , , , , , (Thế hiền ) Còn như Biển Thước tôi (để chữa bệnh), châm huyết mạch, dùng thuốc có chất độc mạnh, mổ xẻ da thịt, vì thế mà nổi danh, tiếng vang tới các chư hầu.
1. [副榜] phó bảng 2. [副本] phó bổn 3. [副產品] phó sản phẩm 4. [副詞] phó từ 5. [副手] phó thủ 6. [副署] phó thự