Bộ 18 刀 đao [11, 13] U+527D
剽
phiếu, phiểu![]()
piào,
![]()
piāo,
![]()
piáo,
![]()
biǎo,
![]()
biāo
♦ (Động) Cướp bóc.
♦ (Động) Lấy trộm, ăn cắp. ◎Như:
phiếu thiết 剽竊 lấy cắp.
♦ (Động) Diệt hết. ◎Như:
phiếu phỉ hữu công 剽匪有功 có công diệt hết giặc cướp.
♦ (Hình) Nhanh nhẹn. ◇Từ Kha
徐珂:
Thủ chấp hoàng kì, tả hữu chỉ huy, tấn phấn phiếu tật 手執黃旗,
左右指揮,
迅奮剽疾 (Chiến sự loại
戰事類) Tay cầm cờ vàng, bên phải bên trái chỉ huy, dũng mãnh nhanh lẹ.
♦ (Hình) Mạnh bạo, dũng mãnh. ◇Tào Thực
曹植:
Giảo tiệp quá hầu viên, Dũng phiếu nhược báo li 狡捷過猴猿,
勇剽若豹螭 (Bạch mã thiên
白馬篇) Giảo hoạt hơn khỉ vượn, Mạnh bạo tựa beo li.
♦ (Hình) Khinh bạc.
♦ Một âm là
phiểu. (Danh) Ngọn. ◎Như:
phiểu bản 剽本 ngọn và gốc.
1.
[剽剝] phiếu bác 2.
[剽悍] phiếu hãn 3.
[剽輕] phiếu khinh