Bộ 30 口 khẩu [4, 7] U+543E
21566.svg
Show stroke order ngô
 wú
♦ (Đại) Ta, tôi. ◇Luận Ngữ : Ngô thập dựu ngũ nhi chí ư học (Vi chánh ) Ta mười lăm tuổi dốc chí học hành.
♦ (Đại) Của ta, của tôi. ◇Mạnh Tử : Ngã thiện dưỡng ngô hạo nhiên chi khí (Công Tôn Sửu thượng ) Ta khéo nuôi cái khí hạo nhiên của ta.
♦ (Danh) Họ Ngô.
♦ (Động) Chống giữ. § Phép quan nhà Hán có chức Chấp kim ngô ý là cầm cái đồ binh để chống giữ việc phi thường.
1. [支吾] chi ngô 2. [吾曹] ngô tào