Bộ 30 口 khẩu [7, 10] U+54ED
21741.svg
Show stroke order khốc
 kū
♦ (Động) Khóc (thành tiếng). ◎Như: đề khốc bất chỉ kêu khóc không ngừng.
♦ (Động) Ai điếu. ◇Hoài Nam Tử : Kiệt cô gián giả, Thang sử nhân khốc chi , 使 (Thuyết lâm huấn ) Vua Kiệt giết người can gián, vua Thang sai người đến điếu.
♦ (Động) Than thở.
1. [哀哭] ai khốc 2. [哭笑不得] khốc tiếu bất đắc