Bộ 30 口 khẩu [10, 13] U+55D4
Show stroke order sân, điền
 tián,  chēn
♦ (Danh) Sự giận, hờn. ◎Như: hồi sân tác hỉ đổi giận làm vui.
♦ (Động) Giận, cáu. ◎Như: kiều sân hờn dỗi. ◇Lưu Nghĩa Khánh : Thừa tướng kiến Trường Dự triếp hỉ, kiến Kính Dự triếp sân , (Thế thuyết tân ngữ , Đức hạnh ) Thừa tướng thấy Trường Dự liền vui, thấy Kính Dự liền giận.
♦ (Động) Trách, quở trách. ◇Hồng Lâu Mộng : Khủng phạ nhĩ đích Lâm muội muội thính kiến, hựu quái sân ngã tán liễu Bảo thư thư , (Đệ tam thập nhị hồi) Chỉ sợ cô Lâm nhà anh nghe thấy, lại quở trách vì tôi khen cô Bảo thôi.
♦ Cũng đọc là điền.
1. [嬌嗔] kiều sân







§