Bộ 31 囗 vi [5, 8] U+56F9
22265.svg
Show stroke order linh
 líng
♦ (Danh) Linh ngữ nhà tù, nhà giam, ngục tù. ◇Tư Mã Thiên : Thâm u linh ngữ chi trung, thùy khả cáo tố giả , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Trong ngục tù u ám, giải bày được với ai?
1. [囹圄] linh ngữ