Bộ 32 土 thổ [4, 7] U+5747
22343.svg
Show stroke order quân, vận
 jūn,  yùn
♦ (Hình) Đều, không hơn không kém. ◎Như: bình quân đồng đều, bần phú bất quân nghèo giàu không đều, thế quân lực địch thế lực ngang nhau.
♦ (Phó) Công bình, bằng nhau. ◎Như: quân phân chia đều, quân than phân phối đồng đều.
♦ (Phó) Cùng, tất cả. ◎Như: lợi ích quân chiêm ích lợi cùng hưởng, lão thiểu quân an già trẻ cùng yên ổn, quân dĩ thoát kiểm tất cả đã thoát khỏi nguy hiểm.
♦ (Động) Điều hòa, điều tiết. ◇Thi Kinh : Ngã mã duy nhân, Lục bí kí quân , (Tiểu nhã , Hoàng hoàng giả hoa ) Kéo xe ta toàn là ngựa nhân, Sáu dây cương đã điều hòa. ◇Trương Hiệp : Doanh tượng trác kì phác, Linh Luân quân kì thanh , (Thất mệnh ). § Linh Luân là tên một vị nhạc quan ngày xưa.
♦ (Danh) Khuôn đóng gạch ngói.
♦ (Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa, 2500 thạch là một quân .
♦ (Danh) Một nhạc khí ngày xưa.
♦ Một âm là vận. (Danh) § Thông vận .
1. [不均] bất quân 2. [貧富不均] bần phú bất quân 3. [平均] bình quân