Bộ 32 土 thổ [6, 9] U+578B
型
hình![]()
xíng
♦ (Danh) Khuôn, khuôn đúc. ◎Như:
mô hình 模型 khuôn đúc. ◇Hoài Nam Tử
淮南子:
Minh kính chi thủy hạ hình, mông nhiên vị kiến hình dong 明鏡之始下型,
矇然未見形容 (Tu vụ
脩務) Gương sáng vừa mới lấy khỏi khuôn, mù mờ chưa soi rõ hình mạo.
♦ (Danh) Khuôn phép, điển phạm, pháp thức. ◎Như:
điển hình 典型 phép tắc.
♦ (Danh) Loại, kiểu, cỡ, thức dạng. ◎Như:
huyết hình 血型 loại máu,
tân hình 新型 kiểu mới,
phát hình 髮型 kiểu tóc.
1.
[大型] đại hình 2.
[典型] điển hình 3.
[整型] chỉnh hình