Bộ 32 土 thổ [9, 12] U+5835
Show stroke order đổ
 dǔ
♦ (Danh) Ngày xưa, tường một trượng gọi là bản , tường cao năm bản gọi là đổ .
♦ (Danh) Phiếm chỉ tường, vách. ◇Tô Thức : Hoàn đổ tiêu nhiên (Phương Sơn Tử truyện ) Tường vách tiêu điều.
♦ (Danh) Mười sáu cái chuông hoặc khánh treo thành hàng gọi là đổ .
♦ (Danh) Lượng từ: bức, vách, tường. ◎Như: nhất đổ yên trần một tường khói bụi, nhất đổ tường một bức tường.
♦ (Danh) Họ Đổ.
♦ (Động) Ở. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Pháp Chính bái phục. Tự thử quân dân an đổ . (Đệ lục thập ngũ hồi) Pháp Chính chịu lẽ ấy là phải. Từ đó, quân dân an cư lạc nghiệp.
♦ (Động) Ngăn trở, làm nghẽn. ◎Như: phòng đổ ngăn ngừa.
♦ (Động) Nói chẹn họng (dùng lời nói ngăn chặn, đè ép, lấn át người khác). ◇Hồng Lâu Mộng : Lão da thính liễu, tựu sanh liễu khí, thuyết nhị da nã thoại đổ lão da , , (Đệ tứ thập bát hồi) Ông tôi nghe thế, nổi giận, bảo là cậu Hai đem lời chẹn họng ông tôi.
♦ (Hình) Buồn bực, bực dọc. ◇Lão Xá : Ngã yếu bất cân Triệu Đại da thuyết thuyết, tâm lí đổ đắc hoảng , (Long tu câu , Đệ nhị mạc).
1. [阿堵] a đổ 2. [阿堵物] a đổ vật 3. [安堵] an đổ







§