Bộ 32 土 thổ [10, 13] U+586B
22635.gif
Show stroke order điền, trấn
 tián
♦ (Động) Lấp đầy. ◇Lí Hoa : Thi điền cự cảng chi ngạn, huyết mãn trường thành chi quật , 滿 (Điếu cổ chiến trường văn ) Thây lấp bờ cảng lớn, máu ngập đầy hào trường thành.
♦ (Động) Dồn ứ, chứa đầy. ◇Giang Yêm : Trí tửu dục ẩm, bi lai điền ưng , (Hận phú ) Bày rượu toan uống, buồn đến ngập lòng.
♦ (Động) Viết thêm vào (trên đơn từ). ◎Như: điền thượng danh tự điền tên vào, điền từ dựa theo thanh luật âm vận để viết thêm vào.
♦ (Trạng thanh) Tiếng trống thùng thùng.
♦ Một âm là trấn. § Thông trấn .
1. [填補] điền bổ 2. [充填] sung điền