Bộ 33 士 sĩ [11, 14] U+58FD
22781.svg
Show stroke order thọ
寿  shòu
♦ (Danh) Lâu dài, sống lâu. ◎Như: phúc thọ song toàn hạnh phúc và sống lâu hoàn toàn cả hai (lời chúc tụng).
♦ (Danh) Tuổi, niên kỉ. ◎Như: trung thọ số tuổi bậc trung (có nhiều thuyết khác nhau: 60, 70, 80, 90 hoặc 100 tuổi gọi là trung thọ).
♦ (Danh) Ngày sinh nhật. ◎Như: chúc thọ chúc mừng sinh nhật.
♦ (Danh) Họ Thọ.
♦ (Động) Đời xưa đem vàng lụa tặng cho người tôn kính hay lấy rượu mà chuốc cũng gọi là thọ. ◇Sử Kí : Nghiêm Trọng Tử phụng hoàng kim bách dật, tiền vi Nhiếp Chánh mẫu thọ , (Nhiếp Chánh truyện ) Nghiêm Trọng Tử dâng một trăm dật vàng cho mẹ Nhiếp Chính làm lễ mừng.
♦ (Hình) Chuẩn bị để dùng khi chết. ◎Như: thọ y quần áo để mặc khi chết, thọ mộc quan tài để sẵn dùng khi chết.
1. [拜壽] bái thọ 2. [下壽] hạ thọ 3. [享壽] hưởng thọ 4. [眉壽] mi thọ 5. [仁壽] nhân thọ 6. [上壽] thượng thọ