Bộ 37 大 đại [5, 8] U+5948
22856.svg
Show stroke order nại
 nài
♦ (Động) Đối phó, xử trí, lo liệu. ◎Như: vô kế nại không cách gì để đối phó. ◇Hoài Nam Tử : Duy vô hình giả, vô khả nại dã , (Binh lược ) Chỉ có cái vô hình là không sao đối phó được.
♦ (Động) Kham, chịu được, có thể. § Thông nại . ◇Hồng Lâu Mộng : La khâm bất nại thu phong lực, Tàn lậu thanh tồi thu vũ cấp , (Đệ tứ thập ngũ hồi) Chăn là không chịu nổi sức gió thu, Tiếng giọt canh tàn giục giã mưa thu.
♦ (Liên) Nhưng mà, khổ nỗi. ◇Hồng Lâu Mộng : (Phụng Thư) đãi yếu hồi khứ, nại sự vị tất (), (Đệ thập tứ hồi) (Phượng Thư) chỉ muốn về ngay, nhưng mà công việc chưa xong (nên đành chịu).
♦ (Trợ) Trợ từ ngữ khí: sao mà. ◇Nguyễn Trãi : Thần Phù hải khẩu dạ trung qua, Nại thử phong thanh nguyệt bạch hà , (Quá Thần Phù hải khẩu ) Giữa đêm đi qua cửa biển Thần Phù, Sao mà nơi đây gió mát trăng thanh đến thế?
♦ (Danh) Tên trái cây. § Thông nại .
1. [奈何] nại hà 2. [叵奈] phả nại 3. [無奈] vô nại