Bộ 37 大 đại [7, 10] U+595A
Show stroke order hề
 xī,  xí
♦ (Danh) Đứa ở, bộc dịch. ◎Như: hề đồng , tiểu hề .
♦ (Danh) Dân tộc Hề ở Trung Quốc thời xưa.
♦ (Danh) Tên đất, nay ở vào tỉnh Sơn Đông.
♦ (Danh) Họ Hề.
♦ (Hình) Bụng to.
♦ (Phó) Lời để hỏi: Cái gì, việc gì? ◇Luận Ngữ : Vệ quân đãi tử nhi vi chánh, tử tương hề tiên? , ? (Tử Lộ ) Vua Vệ giữ thầy lại nhờ thầy coi chính sự, thì thầy làm việc gì trước?
♦ (Phó) Lời để hỏi: Vì sao, sao thế? ◇Luận Ngữ : Hoặc vị Khổng Tử viết: Tử hề bất vi chính? : (Vi chính ) Có người hỏi Khổng Tử: Tại sao ông không ra làm quan?
♦ (Phó) Lời để hỏi: Đâu, chỗ nào? ◇Luận Ngữ : Tử Lộ túc ư Thạch Môn. Thần môn viết: Hề tự? 宿. : ? (Hiến vấn ) Tử Lộ nghỉ đêm ở Thạch Môn. Buổi sáng người mở cửa thành hỏi: Từ đâu đến đây?
1. [奚奴] hề nô







§