Bộ 38 女 nữ [7, 10] U+5A29
Show stroke order vãn, miễn, phiền
 miǎn,  wǎn
♦ (Hình) Thùy mị, nhu thuận. ◎Như: vãn mị xinh đẹp thùy mị.
♦ Một âm là miễn. (Động) Đàn bà đẻ con. ◎Như: miễn thân đẻ con.
♦ Một âm là phiền. (Động) Sinh sôi nẩy nở. ◎Như: phiền tức sinh sôi nẩy nở.
♦ (Động) Động đậy.
1. [分娩] phân miễn 2. [娩媚] vãn mị







§