Bộ 39 子 tử [2, 5] U+5B55
23381.svg
Show stroke order dựng
 yùn
♦ (Động) Chửa, có mang, có thai. ◇Dịch Kinh : Phụ dựng bất dục, hung , (Tiệm quái ) Vợ có mang mà không đẻ, xấu.
♦ (Động) Nuôi dưỡng. ◇Lí Bạch : Thiên vị quốc gia dựng anh tài (Thuật đức kiêm trần tình ) Trời vì quốc gia nuôi dưỡng người tài giỏi.
♦ (Động) Bao hàm. ◎Như: bao dựng bao hàm, dựng hàm hàm chứa.
1. [孕珠] dựng châu 2. [孕婦] dựng phụ