Bộ 40 宀 miên [7, 10] U+5BB0
23472.svg
Show stroke order tể
 zǎi
♦ (Danh) Chúa tể. ◎Như: tâm giả đạo chi chủ tể tâm là cái chúa tể của đạo. Vì thế nên bây giờ gọi kẻ ý thức không nhất định là hung vô chủ tể .
♦ (Danh) Quan tể, đứng đầu coi một việc gì. ◎Như: kẻ coi việc cơm nước gọi là thiện tể hay bào tể , chức quan coi cả trăm quan gọi là trủng tể .
♦ (Danh) Kẻ đứng đầu bọn gia thần. ◇Luận Ngữ : Trọng Cung vi Quý thị tể (Tử Lộ ) Trọng Cung làm chức đầu ban gia thần cho họ Quý.
♦ (Danh) Chức quan đứng đầu một địa phương. ◎Như: ấp tể quan huyện.
♦ (Danh) Họ Tể.
♦ (Động) Làm chủ, chủ trì, đứng đầu. ◇Sử Kí : Tể chế vạn vật (Lễ thư ) Cai trị hết các loài.
♦ (Động) Giết, cắt, làm thịt. ◎Như: sát trư tể dương giết heo mổ cừu.
1. [邑宰] ấp tể 2. [主宰] chủ tể 3. [宰割] tể cát 4. [冢宰] trủng tể