Bộ 4 丿 phiệt, triệt [3, 4] U+5C39
尹
duẫn, doãn![]()
yǐn
♦ (Động) Sửa trị, trị lí. ◇Văn tuyển
文選:
Đăng thái giai nhi duẫn thiên hạ 登太階而尹天下 (Vương Kiệm
王儉, Trữ Uyên bi văn
褚淵碑文) Lên ngôi lớn mà cai trị thiên hạ.
♦ (Danh) Ngày xưa là quan cầm đầu một khu vực hành chính. ◎Như:
sư duẫn 師尹 quan tướng quốc,
huyện duẫn 縣尹 quan huyện.
♦ (Danh) Họ
Duẫn.
♦ § Ta quen đọc là
doãn.
1.
[令尹] lệnh doãn 2.
[伊尹] y doãn