Bộ 46 山 sơn [13, 16] U+5DAE
Show stroke order hiểm
 xiǎn
♦ (Hình) Địa thế nguy hiểm, khó đi. ◇Lục Quy Mông : Thế lộ hi hiểm (Bỉ nông thi ) Đường đời hiểm trở.
♦ (Hình) Cao vút.
♦ (Phó) Chút xíu nữa, suýt. ◇Tam quốc diễn nghĩa : San pha thượng Mã Trung dẫn nhất quân, xuất nhất tiễn xạ trúng Hoàng Trung kiên oa, hiểm ta nhi lạc mã , , (Đệ bát thập tam hồi) Trên sườn núi Mã Trung dẫn một toán quân xuống, bắn một mũi tên trúng ngay hõm vai Hoàng Trung, (khiến Hoàng Trung) suýt ngã ngựa.
1. [嶮巇] hiểm hi







§