Bộ 50 巾 cân [3, 6] U+5E06
24070.svg
Show stroke order phàm
 fán,  fān
♦ (Danh) Buồm. ◎Như: nhất phàm phong thuận thuận buồm xuôi gió.
♦ (Danh) Mượn chỉ thuyền. ◇Tô Thức : Hà thì quy phàm tố giang thủy (Tống Lưu Cảnh Văn ) Bao giờ quay thuyền đi ngược dòng sông.
1. [征帆] chinh phàm