Bộ 53 广 nghiễm [9, 12] U+5ECA
24266.svg
Show stroke order lang
 láng
♦ (Danh) Mái hiên, hành lang. ◇Tây sương kí 西: Nghiệp thân khu tuy thị lập tại hồi lang, Hồn linh nhi dĩ tại tha hành , (Đệ nhất bổn , Đệ nhị chiết) Thân nghiệp này tuy đứng tại hành lang, (Nhưng) thần hồn đi những nơi đâu. § Nhượng Tống dịch thơ: Thân tội này đứng tựa bao lơn, Nhưng thần hồn những mê man chốn nào?
1. [走廊] tẩu lang