Bộ 54 廴 dẫn [4, 7] U+5EF6
24310.svg
Show stroke order diên
 yán
♦ (Hình) Dài, xa. ◇Tả Tư : Diên tụ tượng phi cách (Kiều nữ ) Tay áo dài giống như lông cánh chim bay.
♦ (Động) Kéo dài. ◎Như: diên niên thêm tuổi, diên thọ thêm thọ.
♦ (Động) Lan tràn, lan rộng. ◎Như: hỏa thế mạn diên thế lửa lan rộng.
♦ (Động) Kéo dài thời gian. ◎Như: diên đãng trì hoãn, diên kì hoãn kì hạn.
♦ (Động) Tiến nạp, tiến cử, dẫn vào. ◎Như: diên nhập dẫn vào.
♦ (Động) Mời vào, rước tới. ◎Như: diên sư rước thầy, diên khách mời khách. ◇Hồng Lâu Mộng : Na tri Giả mẫu giá bệnh nhật trọng nhất nhật, diên y điều trị bất hiệu , 調 (Đệ nhất ○ cửu hồi) Không ngờ bệnh Giả mẫu càng ngày càng nặng, mời thầy chữa chạy đều không công hiệu.
♦ (Động) Dây dưa, dắt tới. ◎Như: họa diên tử tôn vạ lây tới con cháu.
♦ (Danh) Họ Diên.
♦ (Phó) Trì hoãn. ◎Như: diên hoãn hoãn chậm lại, diên ngộ lỡ (vì chậm trễ mà hỏng việc).
1. [夷延] di diên 2. [拖延] tha diên