Bộ 61 心 tâm [3, 7] U+5FD7
24535.svg
Show stroke order chí
 zhì
♦ (Danh) Ý hướng, quyết tâm, nơi để tâm vào đấy. ◎Như: hữu chí cánh thành có chí tất nên. ◇Luận Ngữ : Nhan Uyên, Tử Lộ thị. Tử viết: Hạp các ngôn nhĩ chí , . : (Công Dã Tràng ) Nhan Uyên, Quý Lộ theo hầu. Khổng Tử nói: Sao không nói chí hướng của các anh (cho ta nghe)?
♦ (Danh) Mũi tên.
♦ (Danh) Bài văn chép. ◎Như: Tam quốc chí , địa phương chí .
♦ (Danh) Chuẩn đích.
♦ (Danh) Họ Chí.
♦ (Động) Ghi chép. § Cũng như chí . ◇Tô Thức : Đình dĩ vũ danh, chí hỉ dã , (Hỉ vủ đình kí ) Đình đặt tên là Mưa, để ghi một việc mừng.
♦ (Động) Ghi nhớ. ◎Như: vĩnh chí bất vong ghi nhớ mãi không quên.
♦ § Giản thể của chữ .
1. [意志] ý chí 2. [地志] địa chí 3. [同志] đồng chí 4. [志行] chí hạnh 5. [志向] chí hướng 6. [志願] chí nguyện 7. [志士] chí sĩ 8. [有志竟成] hữu chí cánh thành 9. [喬志] kiêu chí, kiều chí 10. [立志] lập chí 11. [初志] sơ chí 12. [標志] tiêu chí