Bộ 61 心 tâm [5, 8] U+6015
24597.svg
Show stroke order phạ
 pà
♦ (Động) Sợ hãi, lo sợ. ◇Nguyễn Trãi : Khứ phạ phồn hoa đạp nhuyễn trần (Đề Từ Trọng Phủ canh ẩn đường ) Bỏ đi vì sợ giẫm phải bụi mềm ở chốn phồn hoa.
♦ (Động) E rằng, ngại. ◎Như: ngã phạ nhĩ lụy trứ liễu .
♦ (Phó) Có lẽ, khéo mà. ◎Như: giá đôi quất tử phạ hữu thập lai cân ba chùm quýt này có lẽ được chừng mười cân đấy.
♦ (Phó) Chẳng lẽ, há.
♦ (Phó) Nếu như, như quả, thảng hoặc. ◇Vĩnh nhạc đại điển hí văn tam chủng : Mai Hương, phạ hữu thưởng xuân giai khách lai mãi tửu, nhĩ dữ ngã an bài liễu tửu khí, chỉnh đốn tắc cá , , , (Tiểu tôn đồ , Đệ tam xuất ).
♦ (Danh) Họ Phạ.
1. [懼怕] cụ phạ 2. [恐怕] khủng phạ