Bộ 61 心 tâm [11, 15] U+616E
24942.svg
Show stroke order lự, lư
 lǜ
♦ (Danh) Nỗi lo, mối ưu tư. ◇Luận Ngữ : Nhân vô viễn lự, tất hữu cận ưu , (Vệ Linh Công ) Người không có nỗi lo xa, ắt có mối ưu tư gần.
♦ (Danh) Tâm tư, ý niệm. ◇Khuất Nguyên : Tâm phiền lự loạn, bất tri sở tòng , (Sở từ , Bốc cư ) Lòng phiền ý loạn, không biết xử sự thế nào.
♦ (Danh) Họ Lự.
♦ (Động) Nghĩ toan, mưu toan. ◇Chiến quốc sách : Nguyện túc hạ cánh lự chi (Yên sách tam ) Mong túc hạ suy nghĩ kĩ thêm cho.
♦ (Động) Lo lắng, ưu sầu. ◎Như: ưu lự lo nghĩ.
♦ (Động) Thẩm sát, xem xét. ◇Liêu trai chí dị : Lệnh phương lự tù, hốt nhất nhân trực thượng công đường, nộ mục thị lệnh nhi đại mạ , , (Oan ngục ) Quan lệnh đang tra xét tù phạm, chợt có một người lên thẳng công đường, trợn mắt nhìn quan lệnh và lớn tiếng mắng.
♦ Một âm là . (Danh) Chư lư tên một thứ cây.
♦ (Danh) Vô Lư tên đất.
1. [考慮] khảo lự 2. [焦慮] tiêu lự