Bộ 61 心 tâm [12, 15] U+619A
憚
đạn惮
![]()
dàn
♦ (Động) Kiêng sợ, e ngại. ◎Như:
tứ vô kị đạn 肆無忌憚 buông thả không kiêng dè gì cả,
quá tắc vật đạn cải 過則勿憚改 có lỗi thì chớ ngại sửa. ◇Tam quốc diễn nghĩa
三國演義:
Trác xuất nhập cung đình, lược vô kị đạn 卓出入宮庭,
略無忌憚 (Đệ tam hồi) (Đổng) Trác ra vào cung cấm, không kiêng sợ gì cả.
1.
[無所忌憚] vô sở kị đạn