Bộ 64 手 thủ [8, 11] U+63AA
措
thố, trách![]()
cuò,
![]()
zé
♦ (Động) Đặt để. ◎Như:
thố từ bất đương 措辭不當 dùng từ không đúng. ◇Luận Ngữ
論語:
Hình phạt bất trúng, tắc dân vô sở thố thủ túc 刑罰不中,
則民無所措手足 (Tử Lộ
子路) Hình phạt không trúng, thì dân không biết đặt tay chân vào đâu (không biết làm thế nào cho phải).
♦ (Động) Vất bỏ, phế bỏ. ◎Như:
hình thố 刑措 nghĩa là bỏ không dùng hình phạt nữa. ◇Trung Dung
中庸:
Học chi phất năng, phất thố dã 學之弗能,
弗措也 Học mà chẳng được, (cũng) đừng phế bỏ.
♦ (Động) Bắt tay làm, thi hành. ◎Như:
thố thi 措施 sắp đặt thi hành,
thố thủ bất cập 措手不及 trở tay không kịp.
♦ (Động) Lo liệu, sửa soạn. ◎Như:
trù thố 籌措 toan liệu,
thố biện 措辦 liệu biện. ◇Hồng Lâu Mộng
紅樓夢:
Chỉ thị mục kim hành nang lộ phí, nhất khái vô thố 只是目今行囊,
路費一概無措 (Đệ nhất hồi) Chỉ vì hiện nay hành trang lộ phí, không lo liệu được.
♦ (Động) Đâm, giết. ◇Hoài Nam Tử
淮南子:
Hổ báo chi văn lai xạ, viên dứu chi tiệp lai thố 虎豹之文來射,
猿狖之捷來措 (Mậu xưng
繆稱) Vằn cọp beo lóe sáng, vượn khỉ sẽ mau lại giết.
♦ Một âm là
trách. (Động) Đuổi bắt. ◇Hán Thư
漢書:
Bức trách Thanh Từ đạo tặc 逼措青徐盗賊 (Vương Mãng truyện
王莽傳) Buộc đuổi bắt bọn trộm cướp ở Thanh Từ.
1.
[措手不及] thố thủ bất cập 2.
[措施] thố thi 3.
[手腳無措] thủ cước vô thố