Bộ 64 手 thủ [12, 15] U+648B
Show stroke order nhuyên
 ruán,  ruó
♦ (Động) Hai tay xoa, bóp, vò. ◇Tô Thức : Đầu chi tao trung, thục nhuyên nhi tái nhưỡng , (Đông Pha tửu kinh ).
♦ (Động) Thuận theo, tương tựu. ◇Tây sương kí 西: Mạc nhược thứ kì tiểu quá, thành tựu đại sự, nhuyên chi dĩ khử kì ô, khởi bất vi trường tiện hồ? , , , 便? (Đệ tứ bổn , Đệ nhị chiết) Chi bằng bà tha thứ lỗi nhỏ, tác thành cho xong việc lớn, thuận theo như thế mà khỏi điều nhơ nhuốc có phải tiện hơn không?
1. [撋就] nhuyên tựu