Bộ 64 手 thủ [13, 17] U+64CE
擎
kình![]()
qíng
♦ (Động) Vác, bưng, nâng, giơ cao. ◎Như:
kình trà cụ 擎茶具 bưng đồ trà.
♦ (Động) Cầm, nắm. ◇Đỗ Phủ
杜甫:
Thư tòng trĩ tử kình 書從稚子擎 (Chánh nguyệt tam nhật quy khê thượng
正月三日歸溪上) Sách theo trẻ cầm (về).
♦ (Động) Tiếp thụ.
1.
[隻手擎天] chích thủ kình thiên