Bộ 68 斗 đẩu [9, 13] U+659F
26015.svg
Show stroke order châm
 zhēn
♦ (Động) Rót, thêm. ◎Như: châm tửu rót rượu, châm trà rót trà. ◇Hồng Lâu Mộng : Ư thị Tương Vân tảo chấp khởi hồ lai, Đại Ngọc đệ liễu nhất cá đại bôi, mãn châm liễu nhất bôi , , 滿 (Đệ ngũ thập hồi) Lúc đó Tương Vân đã cầm sẵn bình rượu rồi, Đại Ngọc đem ra một chén lớn, rót đầy một chén.
♦ (Động) Nhỏ giọt.
♦ (Động) Suy xét, lường liệu, đắn đo, thẩm độ. ◎Như: châm chước đắn đo. § Xem thêm từ này.
♦ (Danh) Đồ uống.
♦ (Danh) Họ Châm.
1. [斟酌] châm chước