Bộ 72 日 nhật [4, 8] U+6614
昔
tích, tịch, thác, thố![]()
xī,
![]()
cuò,
![]()
xí
♦ (Hình) Xưa, trước. ◎Như:
tích nhật 昔日 ngày xưa. ◇Thôi Hiệu
崔顥:
Tích nhân dĩ thừa hoàng hạc khứ, Thử địa không dư Hoàng Hạc Lâu 昔人已乘黃鶴去,
此地空餘黃鶴樓 (Hoàng hạc lâu
黄鶴樓) Người xưa đã cưỡi chim hạc vàng bay đi, Ở đây chỉ còn trơ lại tòa lầu Hoàng Hạc.
♦ (Hình) Xưa cũ, từ lâu. ◇Thi Kinh
詩經:
Tri nhi bất dĩ, Thùy tích nhiên hĩ 知而不已,
誰昔然矣 (Trần phong
陳風, Mộ môn
墓門) (Người trong nước đều) biết (là không tốt) nhưng vẫn không thôi (không sửa đổi), Vì đã quen thói từ lâu.
♦ (Hình) Sau, cuối. ◇Lã Thị Xuân Thu
呂氏春秋:
Mạnh hạ chi tích, sát tam diệp nhi hoạch đại mạch 孟夏之昔,
殺三葉而穫大麥 (Nhậm địa
任地).
♦ (Danh) Hôm qua. ◇Mạnh Tử
孟子:
Tích giả tật, kim nhật dũ, như chi hà bất điếu? 昔者疾,
今日愈,
如之何不弔? (Công Tôn Sửu hạ
公孫丑下). ◇Trang Tử
莊子:
Thị kim nhật thích Việt nhi tích chí dã 是今日適越而昔至也 (Tề vật luận
齊物論) Hôm nay sang Việt mà đến từ hôm trước.
♦ (Danh) Họ
Tích.
♦ Một âm là
tịch. (Danh) Đêm. § Thông
夕. ◎Như:
nhất tịch 一昔 một đêm. ◇Vương An Thạch
王安石:
Hậu dĩ hàn lâm học sĩ triệu, hội túc Kim San nhất tịch, kim phục kiến chi 後以翰林學士召,
會宿金山一昔,
今復見之 (Tặng Bảo Giác
贈寶覺, Thi tự
詩序).
♦ (Danh) Thịt khô. § Thông
腊. ◇Dật Chu thư
逸周書:
Phần thái quái ngũ tịch 焚菜膾五昔 (Khí phục
器服).
♦ Một âm là
thác. (Động) Giao thác. § Thông
thác 錯. ◇Chu Lễ
周禮:
Lão ngưu chi giác diễn nhi thác 老牛之角紾而昔 (Đông quan khảo công kí
冬官考工記) Sừng con bò già nhám và giao nhau.
♦ Một âm là
thố. (Động) Dùng. § Thông
thố 措. ◇Thập lục kinh
十六經:
Bất pháp địa, binh bất khả thố 不法地,
兵不可昔 (Binh dung
兵容).
1.
[古昔] cổ tích 2.
[今昔] kim tịch, kim tích 3.
[夙昔] túc tích 4.
[疇昔] trù tích