Bộ 72 日 nhật [9, 13] U+6687
暇
hạ![]()
xiá,
![]()
xià
♦ (Hình) Nhàn rỗi. ◎Như:
hạ nhật 暇日 ngày rảnh.
♦ (Danh) Lúc vô sự, sự rảnh rỗi. ◎Như:
vô hạ cập thử 無暇及此 không rỗi đâu lo tới sự ấy. ◇Liêu trai chí dị
聊齋志異:
Hạ hạnh kiến cố 暇幸見顧 (Đinh Tiền Khê
丁前溪) Khi nào rảnh xin đến thăm.
1.
[應接不暇] ứng tiếp bất hạ 2.
[休暇] hưu hạ 3.
[無暇] vô hạ