Bộ 75 木 mộc [5, 9] U+67F1
Show stroke order trụ, trú
 zhù,  zhǔ
♦ (Danh) Cái cột. § Cũng gọi là trụ tử . ◇Sử Kí : Tần vương phương hoàn trụ tẩu, tốt hoàng cấp, bất tri sở vi , , (Kinh Kha truyện ) Vua Tần cứ chạy quanh cái cột, cuống quít không biết làm thế nào.
♦ (Danh) Vật có hình như cái cột. ◎Như: thủy trụ cột nước, hoa trụ cột hoa.
♦ (Danh) Trục để căng dây đàn. ◇Lí Thương Ẩn : Cẩm sắt vô đoan ngũ thập huyền, Nhất huyền nhất trụ tứ hoa niên , (Cẩm sắt ) Ðàn gấm không đâu có năm chục dây, Mỗi dây, mỗi trục làm nhớ tới tuổi trẻ.
♦ (Động) Chống đỡ. ◇Vương Sung : Thả ngao túc khả dĩ trụ thiên, thể tất trường đại, bất dong vu thiên địa, Nữ Oa tuy thánh, hà năng sát chi? , , , , (Luận hành , Đàm thiên ) Vả lại chân con ngao có thể chống trời, thân mình ắt dài lớn, không chứa trong trời đất được, Nữ Oa dù là thánh, làm sao giết nó được?
♦ (Động) Châm biếm, chê bai. § Thông trụ .
1. [銅柱] đồng trụ 2. [抱柱信] bão trụ tín







§