Bộ 75 木 mộc [6, 10] U+6838
26680.svg
Show stroke order hạch
 hé,  hú
♦ (Danh) Hạt, hột quả. ◎Như: đào hạch hạt đào.
♦ (Danh) Bộ phận trong vật thể giống như cái hạt. ◎Như: tế bào hạch nhân tế bào, nguyên tử hạch hạt nhân nguyên tử.
♦ (Danh) Chỉ bộ phận trung tâm của sự vật. ◇Vương Sung : Văn lại bất học, thế chi giáo vô hạch dã , (Luận hành , Lượng tri ) Cách chức quan văn (mà) không có học (thì) thế giáo (như) không có cốt lõi vậy.
♦ (Danh) Tên gọi tắt của nguyên tử hạch . ◎Như: hạch năng nguyên tử năng.
♦ (Động) Đối chiếu, kiểm tra, khảo xét. ◎Như: khảo hạch sát hạch, hạch toán xem xét tính toán.
♦ (Hình) Đúng, chính xác, chân thực. ◇Hán Thư : Tán viết: Kì văn trực, kì sự hạch : , (Tư Mã Thiên truyện ) Khen rằng: Văn chương của ông thì ngay thẳng, sự việc ông (mô tả) thì chân thực.
1. [核果] hạch quả 2. [核查] hạch tra 3. [核武器] hạch vũ khí 4. [察核] sát hạch 5. [審核] thẩm hạch