Bộ 75 木 mộc [8, 12] U+68FA
26874.svg
Show stroke order quan, quán
 guān,  guàn
♦ (Danh) Quan tài, áo quan, hòm. ◎Như: nhập quan bỏ xác người chết vào hòm, cái quan luận định đậy nắp hòm mới khen chê hay dở. ◇Luận Ngữ : Lí dã tử, hữu quan nhi vô quách , (Tiên tiến ) Lí (con Khổng Tử) chết, có quan tài nhưng không có quách (bọc áo quan).
♦ Một âm là quán. (Động) Liệm xác bỏ vào áo quan.
1. [蓋棺論定] cái quan luận định 2. [入棺] nhập quan