Bộ 75 木 mộc [12, 16] U+6A3D
27197.svg
Show stroke order tôn
 zūn,  zǔn
♦ (Danh) Chén uống rượu. § Cũng như tôn . ◇Đào Uyên Minh : Huề ấu nhập thất, hữu tửu doanh tôn , (Quy khứ lai từ ) Dắt trẻ vào nhà, có rượu đầy chén.
1. [琴樽] cầm tôn