Bộ 75 木 mộc [14, 18] U+6AC3
27331.svg
Show stroke order quỹ, cử
 guì,  jǔ
♦ (Danh) Tủ, hòm. ◎Như: y quỹ tủ áo, thư quỹ tủ sách.
♦ (Danh) Chỗ đất cao lên ở chung quanh, dùng để chứa nước. Cũng chỉ quỹ điền . ◇Nam Tống Thư : Phàm yếu hại chi địa giai trúc thành bảo, kì khả nhân thủy vi hiểm giả, giai tích thủy vi quỹ , , (Quyển thập tứ).
♦ (Danh) Quầy hàng, cửa hàng. ◎Như: chưởng quỹ chủ tiệm. ◇Thủy hử truyện : Trịnh Đồ khán thì, kiến thị Lỗ đề hạt, hoảng mang xuất quỹ thân lai xướng nhạ , , (Đệ tam hồi) Trịnh Đồ nhìn ra, thấy Lỗ đề hạt, vội vàng bước ra khỏi quầy hàng vái chào.
1. [櫃臺] quỹ đài