Bộ 81 比 tỉ [5, 9] U+6BD7
Show stroke order bì, tì
 pí
♦ (Động) Giúp đỡ, phụ tá. ◎Như: bì tá phụ giúp.
♦ (Động) A dua, a phụ. ◇Phương Hiếu Nhụ : Chiến Quốc chi sĩ hiếu khoa thị bì, hằng quỷ thật dĩ cầu hợp, bất cố nhân chi thị phi , , (Tiếu Bá Nha văn ).
♦ (Động) Dốc lòng, kiên trì, dày công.
♦ (Động) Tổn thương, phá hoại. ◇Trang Tử : Nhân đại hỉ da? bì ư dương; nhân đại nộ da? bì ư âm ? ; ? (Tại hựu ) Người ta vui quá chăng? hại cho khí dương; người ta giận quá chăng? hại cho khí âm.
♦ (Động) Tiếp giáp, kề sát. ◎Như: bì liên nối liền, ở sát. § Còn viết là .
♦ (Danh) Cái rốn.
♦ (Danh) Tên thành ấp nước Lỗ thời Xuân Thu.
♦ (Danh) Họ .
♦ § Ghi chú: Ta quen đọc là .
1. [毗盧] bì lư 2. [毗尼] bì ni







§