Bộ 85 水 thủy [3, 6] U+6C5B
汛
tấn![]()
xùn
♦ (Động) Vẩy nước, tưới, rưới. ◎Như:
tấn tảo 汛掃.
♦ (Danh) Nước tràn định kì, mùa nước dâng cao. ◎Như:
đào hoa tấn 桃花汛 nước dâng cao mùa xuân hoa đào nở (trên sông Hoàng Hà, v.v.).
♦ (Danh) Kinh nguyệt phụ nữ. ◎Như:
thiên quý tấn 天癸汛.
♦ (Danh) Chỗ chia đồn đóng quân (thời nhà Minh, nhà Thanh) gọi là
tấn địa 汛地.
1.
[汛掃] tấn tảo