Bộ 85 水 thủy [8, 11] U+6DEB
28139.svg
Show stroke order dâm
 yín,  yàn,  yáo
♦ (Động) Ngấm, tẩm. ◎Như: tẩm dâm ngâm tẩm.
♦ (Động) Chìm đắm, say đắm. ◇Nguyễn Du : Dâm thư do thắng vị hoa mang (Điệp tử thư trung ) Say đắm vào sách còn hơn đa mang vì hoa.
♦ (Động) Mê hoặc. ◇Mạnh Tử : Phú quý bất năng dâm, bần tiện bất năng di, uy vũ bất năng khuất, thử chi vị đại trượng phu , , , (Đằng văn công hạ ) Giàu sang không mê hoặc được, nghèo khó không dời đổi được, sức mạnh không khuất phục được, như thế gọi là bậc đại trượng phu.
♦ (Động) Thông gian. ◎Như: gian dâm dâm dục bất chính.
♦ (Hình) Lớn. ◇Thi Kinh : Kí hữu dâm uy, Giáng phúc khổng di , (Chu tụng , Hữu khách ) Đã có uy quyền lớn lao, (Nên) ban cho phúc lộc rất dễ dàng.
♦ (Hình) Lạm, quá độ. ◎Như: dâm từ lời phóng đại thất thiệt, dâm lạm lời bừa bãi.
♦ (Hình) Tà, xấu, không chính đáng. ◎Như: dâm tà tà xấu, dâm bằng bạn bất chính. ◇Trần Quốc Tuấn : Hoặc thị dâm thanh (Dụ chư bì tướng hịch văn ) Có kẻ mê giọng nhảm.
♦ (Hình) Buông thả, tham sắc dục. ◎Như: dâm phụ đàn bà dâm đãng, dâm oa người con gái dâm đãng.
♦ (Hình) Lâu, dầm. § Thông dâm . ◇Tả truyện : Thiên tác dâm vũ (Trang Công thập nhất niên ) Trời làm mưa dầm.
♦ (Danh) Quan hệ tính dục. ◎Như: mại dâm , hành dâm .
♦ (Phó) Quá, lắm. ◎Như: dâm dụng lạm dụng, dùng quá mức độ.
1. [淫靡] dâm mĩ 2. [奸淫] gian dâm 3. [荒淫] hoang dâm 4. [手淫] thủ dâm 5. [宣淫] tuyên dâm