Bộ 85 水 thủy [10, 13] U+6E9D
28317.svg
Show stroke order câu
 gōu,  gǎng,  kòu
♦ (Danh) Đường dẫn nước, ngòi, rãnh, cống, hào. ◎Như: điền câu rãnh dẫn nước ở ruộng, âm câu cống ngầm, hào câu hào nước bao quanh thành.
♦ (Danh) Tên số mục cổ. § Gồm có hai mươi ba số: nhất, nhị, ..., thập, bách, thiên, vạn, ức, triệu, kinh, cai, tỉ, nhưỡng, câu, giản, chánh, tái , , ..., , , , , , , , , , , , , , .
♦ (Động) Khơi thông, đào khoét làm cho lưu thông. ◎Như: câu thông khai thông.
♦ (Động) Cách đoạn, cách trở.
1. [暗溝] ám câu 2. [溝渠] câu cừ 3. [溝池] câu trì