Bộ 85 水 thủy [10, 13] U+6ED4
28372.svg
Show stroke order thao, đào
 tāo
♦ (Động) Ngập, tràn đầy. ◎Như: bạch lãng thao thiên sóng gió ngất trời, tội ác thao thiên tội ác đầy trời.
♦ (Hình) Nhờn, coi thường, khinh mạn. ◇Thi Kinh : Thiên giáng thao đức, Nhữ hưng thị lực , (Đại nhã , Đãng ) (Cho nên) trời giáng cái đức khinh mạn ấy (để hại dân), (Nhưng chính) nhà vua đã làm cho hơn lên cái sức đó (của bọn tham quan ô lại).
♦ (Tính, phó) § Xem thao thao .
♦ Một âm là đào. (Động) Họp.
1. [滔滔] thao thao