Bộ 85 水 thủy [11, 14] U+6F3E
Show stroke order dạng
 yàng,  yáng
♦ (Phó) Sóng sánh. ◇Nguyễn Trãi : Pha lê vạn khoảnh dạng tình ba (Hí đề ) Nước trong sóng sánh như muôn khoảnh pha lê.
♦ (Động) Lay động thuyền. ◇Vương Duy : Lạc nhật san thủy hảo, Dạng chu tín quy phong , (Lam điền san thạch môn tinh xá ) Mặt trời lặn núi sông đẹp, Day thuyền buông trôi theo gió.
♦ (Động) Trào, đầy tràn. ◎Như: dạng nãi trào sữa.
♦ (Hình) Trôi dài, lênh đênh. ◇Vương Xán : Lộ uy dĩ nhi tu huýnh hề, Xuyên kí dạng nhi tế thâm , (Đăng lâu phú ) Đường quanh co dài xa hề, Sông lênh đênh bến bờ sâu.
♦ (Danh) Sông Dạng , phát nguyên ở Thiểm Tây.
1. [蕩漾] đãng dạng







§