Bộ 93 牛 ngưu [5, 9] U+7272
29298.svg
Show stroke order sinh
 shēng
♦ (Danh) Gia súc dùng để cúng tế. ◇Thủy hử truyện : Đẳng ngã lai thiêu chú đầu hương, tựu yêu tam sinh hiến , (Đệ nhị hồi) Đợi ta đến thắp hương, có cả tam sinh để cúng.
♦ (Danh) Phiếm chỉ gia súc như bò, cừu, heo, ngựa, v.v. ◎Như: súc sinh thú vật.
1. [犧牲] hi sinh 2. [三牲] tam sinh