Bộ 94 犬 khuyển [2, 5] U+72AF
29359.svg
Show stroke order phạm
 fàn
♦ (Động) Xâm lấn, đụng chạm. ◎Như: can phạm đụng chạm, mạo phạm xâm phạm, nhân bất phạm ngã, ngã bất phạm nhân , người không đụng đến ta, thì ta cũng không đụng đến người.
♦ (Động) Làm trái. ◎Như: phạm pháp làm trái phép, phạm quy làm sái điều lệ.
♦ (Động) Sinh ra, mắc, nổi lên. ◇Hồng Lâu Mộng : Nhĩ môn thắc bất lưu thần, Nhị da phạm liễu bệnh dã bất lai hồi ngã , (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Chúng mày thật là không để ý gì cả, cậu Hai mắc bệnh cũng không sang trình ta biết.
♦ (Động) Xông pha, bất chấp, liều. ◇Tô Thức : Tri ngã phạm hàn lai (Kì đình ) Biết ta không quản giá lạnh mà đến.
♦ (Danh) Kẻ có tội. ◎Như: chủ phạm tội nhân chính, tòng phạm kẻ mắc tội đồng lõa, tội phạm tội nhân.
♦ (Động) Rơi vào, lọt vào. ◇Lão tàn du kí : Phạm đáo tha thủ lí, dã thị nhất cá tử , (Đệ ngũ hồi) Rơi vào trong tay hắn, là chỉ có đường chết.
♦ (Danh) Tên khúc hát.
♦ (Phó) Đáng, bõ. ◎Như: phạm bất trước không đáng. ◇Hồng Lâu Mộng : Tứ nha đầu dã bất phạm la nhĩ, khước thị thùy ni? , (Đệ thất thập ngũ hồi) Cô Tư chắc chẳng bõ gây chuyện với chị, thế là ai chứ?
1. [干犯] can phạm 2. [故犯] cố phạm 3. [主犯] chủ phạm 4. [正犯] chánh phạm 5. [政治犯] chính trị phạm 6. [凶犯] hung phạm 7. [冒犯] mạo phạm 8. [犯罪] phạm tội 9. [犯賤] phạm tiện 10. [再犯] tái phạm 11. [侵犯] xâm phạm