Bộ 94 犬 khuyển [8, 11] U+731B
29467.svg
Show stroke order mãnh
 měng
♦ (Hình) Mạnh, dũng cảm. ◎Như: mãnh tướng tướng mạnh.
♦ (Hình) Hung ác, hung bạo, tàn ác. ◎Như: mãnh thú thú mạnh dữ, mãnh hổ cọp dữ. ◇Lễ Kí : Hà chánh mãnh ư hổ dã (Đàn cung ) Chính sách hà khắc còn tàn bạo hơn cọp vậy.
♦ (Phó) Đột nhiên, bỗng nhiên. ◎Như: mãnh tỉnh hốt nhiên tỉnh ngộ. ◇Thủy hử truyện : Trí Thâm mãnh văn đắc nhất trận nhục hương (Đệ tứ hồi) (Lỗ) Trí Thâm bỗng ngửi thấy mùi thịt thơm.
♦ (Phó) Dữ dội, gấp nhanh. ◎Như: mãnh liệt mạnh mẽ dữ dội, mãnh tiến tiến nhanh tiến mạnh.
♦ (Danh) Sự nghiêm khắc. ◇Tả truyện : Duy hữu đức giả năng dĩ khoan phục dân, kì thứ mạc như mãnh , (Chiêu Công nhị thập niên ) Chỉ người có đức mới có thể lấy khoan dung mà làm cho dân theo, dưới bậc ấy không gì bằng nghiêm khắc.
♦ (Danh) Con chó mạnh.
♦ (Danh) Họ Mãnh.
1. [猛烈] mãnh liệt