Your browser does not support the audio tag HTML5.
Bộ 94 犬 khuyển [10, 13] U+733F
猿
viên
yuán
♦ (Danh) Con vượn. ◇Nguyễn Trãi
阮
廌
:
Viên hạc tiêu điều ý phỉ câm
猿
鶴
蕭
條
意
匪
禁
(Khất nhân họa Côn Sơn đồ
乞
人
畫
崑
山
圖
) Vượn và hạc tiêu điều, cảm xúc khó cầm.
1
.
[白猿] bạch viên
§