Bộ 96 玉 ngọc [8, 12] U+7422
琢
trác![]()
zhuó,
![]()
zuó
♦ (Động) Mài giũa ngọc. ◇Lễ Kí
禮記:
Ngọc bất trác, bất thành khí 玉不琢,
不成器 (Học kí
學記) Ngọc không mài giũa thì không thành khí cụ.
♦ (Động) Giùi mài, gọt giũa. ◇Quán Hưu
貫休:
Trác cú tự chung thân 琢句似終身 (Kí khuông san kỉ công
寄匡山紀公) Gọt giữa câu thơ văn gần như cả đời.
1.
[琢磨] trác ma